Cảm biến áp suất tương đối.
Danh mục
Cảm biến áp suất tương đối là loại cảm biến đo áp suất so với áp suất khí quyển. Nghĩa là giá trị đo được là chênh lệch giữa áp suất môi trường đo và áp suất khí quyển (≈ 1 bar).
Khi môi trường đo có áp suất bằng áp suất khí quyển, cảm biến sẽ cho giá trị ≈ 0 bar.
Ví dụ: Nếu bể nước có áp suất 3 bar và áp suất khí quyển là 1 bar → cảm biến sẽ hiển thị:
3 bar – 1 bar = 2 bar
Do đó, khi xả hết áp suất về môi trường → cảm biến sẽ hiển thị 0 bar, chứ không phải 1 bar.
Cảm biến áp suất tương đối ứng dụng vào những hệ thống công nghiệp nào?
Hệ thống nước: Bơm tăng áp, đường ống nước, bể áp lực
Khí nén: Máy nén khí, hệ thống điều khiển khí
Nồi hơi – Thủy lực: Boiler, xi lanh thủy lực
Đo mức chất lỏng theo áp suất: Bể nước, bồn hóa chất
Giới thiệu cảm biến áp suất tương đối của EU Hãng JSP Model D2415 G160
D2415 là dòng cảm biến áp suất tương đối sử dụng cho công nghiệp của hãng JSP – Cộng Hòa Séc EU. Cảm biến được chế tạo bời màng inox với độ bền cực cao.
Ưu điểm của cảm biến áp suất tương đối D2415
Phù hợp đa số ứng dụng đo áp trong nhà máy
Tương thích với PLC/SCADA trên thị trường hiện nay
Tiêu chuẩn EU giá tốt trong phân khúc
Bền bỉ trong môi trường khắc nghiệt hạn chế tối đa sự cố dừng máy
Lắp đặt dễ dàng, bảo trì gần như bằng 0
Dải đo đa dạng chọn đúng cho từng như cầu hệ thống
Thông số kỹ thuật cảm biến áp suất tương đối
Model: D2415 G160
Dải đo: 0 ÷ 600 kPa (0 ÷ 6 bar) – Gauge Pressure
Tín hiệu ngõ ra: 4–20 mA dạng 2 dây (loop powered)
Nguồn cấp: 12–36 VDC, chống nối ngược cực
Độ chính xác tổng thể: ≤ ±1 %FS (tùy chọn P05 ±0.5% hoặc P03 ±0.25%)
Vật liệu màng cảm biến: Inox 1.4435 (SS316L tương đương)
Vật liệu vỏ: Inox 1.4301 (SS304 tương đương)
Vật liệu tiếp xúc môi chất: Inox 1.4435 + 1.4301 + gioăng Viton (FKM)
Ngõ nối điện: Connector ISO 4400 (KN1) – IP65
Kết nối cơ khí: G1/2” (GE2 hoặc GD2 theo đặt hàng)
Hiệu năng & môi trường hoạt động
Thông số Giá trị Nguồn
Nhiệt độ môi trường -20…+85°C
Độ ẩm 0–100%RH có ngưng tụ
Đáp ứng 10 ms (đến 90%)
Ổn định lâu dài ≤ ±0.5 %FS/năm
Quá áp an toàn 150% span (≈ 9 bar)
Công suất tiêu thụ Max 0.8 W
Điện trở tải RL ≤ (U[V] – 12) / 0.022
Thời gian làm nóng 5 s
Kích thước & trọng lượng
Kích thước theo bản vẽ trang 4 datasheet: tổng dài ~90 mm, Ø35 mm
Trọng lượng: ~140 g
Tiêu chuẩn & chứng nhận
EMC: EN 61326-1
Tham chiếu đo: EN 60770-1
Có thể kèm Certificate of Calibration (KTL) theo yêu cầu


Bộ hiển thị và điều khiển cảm biến áp suất tương đối- Model OM352UNI
Model: OM352UNI
Ngõ vào hỗ trợ Cảm biến áp suất với tín hiệu 4–20 mA, 0–10 V, 0–5 V, 0–20 mA; hoặc cảm biến nhiệt độ (Pt100, can nhiệt K/J/S/E…), cảm biến mức, tín hiệu analog khác.
Ngõ ra / Chức năng ra – Analog: 4–20 mA, 0–10 V, 0–5 V, 0–20 mA
– Relay on/off (có thể 2 kênh, tuỳ phiên bản)
– Truyền thông / giao tiếp: Modbus RS-485 / RS-232 / PROFIBUS (tùy chọn)
Sai số hiển thị / độ chính xác ~ 0.1% (tùy cấu hình)
Kích thước: 96 × 48 mm (chuẩn DIN, phù hợp tủ/điện panel)
Cách ly & chống nhiễu Cách ly tín hiệu 4000 VAC → phù hợp môi trường công nghiệp, nhiễu cao, motor, biến tần…
Nguồn cấp 80…250 VAC (AC) hoặc 10…30 VDC (tùy chọn)
Ngõ hiển thị 4-LED (hiển thị từ –1999 … +1999)
Nhiệt độ làm việc khoảng -10…65°C (tuỳ điều kiện)


Để nhận báo giá và tư vấn cụ thể các bạn vui lòng liên hệ với mình theo thông tin bên dưới nhé !
Công Ty TNHH Giải Pháp Đo Lường BFF
Hotline/ Zalo: 0965 993 096 Ms. Thanh Tâm
Email: tam.nguyen@bff-tech.com






















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.